- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
mua sắm; thu mua
mua sắm; thu mua
Tôi cần mua một ít thức ăn.
mua sắm; đi chợ
Hôm nay tôi phải đi mua sắm.
mua sắm; người phụ trách mua hàng
Anh ấy là một nhân viên thu mua.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
mua sắm; thu mua
mua sắm; thu mua
Tôi cần mua một ít thức ăn.
mua sắm; đi chợ
Hôm nay tôi phải đi mua sắm.
mua sắm; người phụ trách mua hàng
Anh ấy là một nhân viên thu mua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.