采买

采买
cǎimǎi
thái mãi

mua sắm; thu mua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua sắm; thu mua

    • Tôi cần mua một ít thức ăn.

  2. động từ

    mua sắm; đi chợ

    • Hôm nay tôi phải đi mua sắm.

  3. danh từ

    mua sắm; người phụ trách mua hàng

    • Anh ấy là một nhân viên thu mua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.