Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
/
豁然
豁然
khoát nhiên
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
- 。
Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.
- 貳副trạng từ
bỗng nhiên sáng tỏ; chợt hiểu ra
- 。
Anh ấy đột nhiên hiểu ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豁然
Phồn thể豁
khoát nhiên
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
- 。
Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.
- 貳副trạng từ
bỗng nhiên sáng tỏ; chợt hiểu ra
- 。
Anh ấy đột nhiên hiểu ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.