豁然

豁然
huòrán
khoát nhiên

rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ

    • Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.

  2. trạng từ

    bỗng nhiên sáng tỏ; chợt hiểu ra

    • Anh ấy đột nhiên hiểu ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hại(tổn hại, gây hại)HÀI THANH
  • cốc(thung lũng, khe núi)BỘ

Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.