- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.