色键

色键
jiàn
sắc kiện

khóa màu sắc; chroma key

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa màu sắc; chroma key

    • Kỹ thuật sắc độ rất phổ biến trong sản xuất phim.

  2. danh từ

    phím màu; màn hình xanh (kỹ thuật nền màu)

    • Kỹ thuật bluescreen rất phổ biến trong sản xuất phim.

  3. danh từ

    phím màu; màn hình xanh lá (kỹ thuật tách nền trong dựng phim)

    • Video này được làm bằng phím màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.