色调
色调
sắc điệu
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
2 nghĩa#36011
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
- 。
Sắc điệu của bức tranh này rất dịu dàng.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
- 。
Tông màu của bức tranh này rất dịu nhẹ.
Đang tải…
色调
Phồn thể色調
sắc điệu
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
2 nghĩa#36011
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
- 。
Sắc điệu của bức tranh này rất dịu dàng.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
- 。
Tông màu của bức tranh này rất dịu nhẹ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.