良苦用心

良苦用心
liángyòngxīn
lương khổ dụng tâm

dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]

    • Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.

  2. danh từ

    dụng tâm sâu sắc; tâm huyết bỏ ra không ít [thành ngữ]

    • Anh ấy thực sự đã bỏ rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.