- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
dụng tâm sâu sắc; tâm huyết bỏ ra không ít [thành ngữ]
Anh ấy thực sự đã bỏ rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
dụng tâm sâu sắc; tâm huyết bỏ ra không ít [thành ngữ]
Anh ấy thực sự đã bỏ rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.