良心发现

良心发现
liángxīnxiàn
lương tâm phát hiện

lương tâm thức tỉnh; chợt thấy lương tâm cắn rứt [thành ngữ]

1 nghĩa#47425
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lương tâm thức tỉnh; chợt thấy lương tâm cắn rứt [thành ngữ]

    • Anh ta đã lương tâm phát hiện và quyết định trả lại tiền cho nạn nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.