- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
lương tâm thức tỉnh; chợt thấy lương tâm cắn rứt [thành ngữ]
lương tâm thức tỉnh; chợt thấy lương tâm cắn rứt [thành ngữ]
Anh ta đã lương tâm phát hiện và quyết định trả lại tiền cho nạn nhân.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
lương tâm thức tỉnh; chợt thấy lương tâm cắn rứt [thành ngữ]
lương tâm thức tỉnh; chợt thấy lương tâm cắn rứt [thành ngữ]
Anh ta đã lương tâm phát hiện và quyết định trả lại tiền cho nạn nhân.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.