Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞曲
舞曲
vũ khúc
nhạc khiêu vũ; vũ khúc
1 nghĩa#20964
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc khiêu vũ; vũ khúc
- 。
Tôi thích nghe nhạc khiêu vũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞曲
Phồn thể舞
vũ khúc
nhạc khiêu vũ; vũ khúc
1 nghĩa#20964
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc khiêu vũ; vũ khúc
- 。
Tôi thích nghe nhạc khiêu vũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.