舞弄

舞弄
nòng
vũ lộng

vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang

    • Anh ấy vẫy thanh kiếm trong tay.

  2. động từ

    múa; vung; (bóng) phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang đồ chơi mới của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.