Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞弄
舞弄
vũ lộng
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
- 。
Anh ấy vẫy thanh kiếm trong tay.
- 貳动động từ
múa; vung; (bóng) phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang đồ chơi mới của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞弄
Phồn thể舞
vũ lộng
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
- 。
Anh ấy vẫy thanh kiếm trong tay.
- 貳动động từ
múa; vung; (bóng) phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang đồ chơi mới của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.