Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞厅舞
舞厅舞
vũ sảnh vũ
khiêu vũ phòng tiệc; khiêu vũ ballroom
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khiêu vũ phòng tiệc; khiêu vũ ballroom
- 。
Họ thích khiêu vũ ballroom.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
舞厅舞
Phồn thể舞廳舞
vũ sảnh vũ
khiêu vũ phòng tiệc; khiêu vũ ballroom
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khiêu vũ phòng tiệc; khiêu vũ ballroom
- 。
Họ thích khiêu vũ ballroom.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.