Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞厅
舞厅
vũ sảnh
vũ trường; sàn nhảy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14118Lượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ trường; sàn nhảy
中供人跳舞的场所gōng rén tiàowǔ de chǎngsuǒ
- 。
Trong vũ trường có rất nhiều người.
- 貳名danh từ
phòng khiêu vũ; vũ trường
中跳舞的场所tiàowǔ de chǎngsuǒ
- 。
Trong phòng khiêu vũ có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
LIÊN QUAN
舞厅
Phồn thể舞廳
vũ sảnh
vũ trường; sàn nhảy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14118Lượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ trường; sàn nhảy
中供人跳舞的场所gōng rén tiàowǔ de chǎngsuǒ
- 。
Trong vũ trường có rất nhiều người.
- 貳名danh từ
phòng khiêu vũ; vũ trường
中跳舞的场所tiàowǔ de chǎngsuǒ
- 。
Trong phòng khiêu vũ có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.