Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞伴
舞伴
vũ bạn
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
1 nghĩa#10523
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
中与某人一起跳舞的同伴yǔ mǒurén yìqǐ tiàowǔ de tóngbàn
- 。
Anh ấy là bạn nhảy tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
舞伴
Phồn thể舞
vũ bạn
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
1 nghĩa#10523
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
中与某人一起跳舞的同伴yǔ mǒurén yìqǐ tiàowǔ de tóngbàn
- 。
Anh ấy là bạn nhảy tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.