致癌

致癌
zhìái
trí ngai

gây ung thư; gây ung thư (tính từ: có tính gây ung thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây ung thư; gây ung thư (tính từ: có tính gây ung thư)

    • Hút thuốc gây ung thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.