臭钱

臭钱
chòuqián
xú tiền

tiền bẩn; tiền hôi tanh

1 nghĩa#42146
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền bẩn; tiền hôi tanh

    • Anh ta đã kiếm được rất nhiều tiền bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.