Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭熏熏
臭熏熏
xú huân huân
thối rữa; hôi thối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thối rữa; hôi thối
- 。
Bộ quần áo này bốc mùi hôi thối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭熏熏
Phồn thể臭燻燻
xú huân huân
thối rữa; hôi thối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thối rữa; hôi thối
- 。
Bộ quần áo này bốc mùi hôi thối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.