自顾自

自顾自
tự cố tự

chỉ lo cho bản thân; mặc kệ người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ lo cho bản thân; mặc kệ người khác

    • Họ tự ăn phần của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.