自重

自重
zhòng
tự trọng

tự trọng; giữ phẩm giá; tự tôn trọng bản thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự trọng; giữ phẩm giá; tự tôn trọng bản thân

    • Xin bạn hãy tự trọng.

  2. động từ

    tự trọng; giữ gìn phẩm giá

  3. danh từ

    tự trọng; tự kiềm chế; trọng lượng bản thân (tải trọng tĩnh)

    • Xin bạn hãy tự trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.