自选

自选
xuǎn
tự tuyển

tự chọn; tự lựa chọn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chọn; tự lựa chọn

    • Bạn có thể tự chọn.

  2. động từ

    tự chọn; tùy chọn

  3. tính từ

    tự chọn; tùy chọn

    • Cái này là tự chọn.

  4. động từ

    tự phục vụ; tự trợ

    • Nhà hàng này là tự chọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.