- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chọn; tự lựa chọn
tự chọn; tự lựa chọn
Bạn có thể tự chọn.
tự chọn; tùy chọn
tự chọn; tùy chọn
Cái này là tự chọn.
tự phục vụ; tự trợ
Nhà hàng này là tự chọn.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
tự chọn; tự lựa chọn
tự chọn; tự lựa chọn
Bạn có thể tự chọn.
tự chọn; tùy chọn
tự chọn; tùy chọn
Cái này là tự chọn.
tự phục vụ; tự trợ
Nhà hàng này là tự chọn.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.