自述

自述
shù
tự thuật

tự thuật; kể lại bằng lời của chính mình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự thuật; kể lại bằng lời của chính mình

    • Anh ấy tự thuật lại diễn biến của sự việc.

  2. danh từ

    tự truyện; hồi ký tự thuật

    • Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện.

  3. danh từ

    tự thuật; bài tự giới thiệu (bằng văn bản)

    • Xin hãy viết một bản tự thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.