自足

自足
tự túc

tự túc; tự cung tự cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự túc; tự cung tự cấp

    • Anh ấy là một người tự túc.

  2. tính từ

    tự túc; tự mãn; tự cấp tự túc

    • Anh ấy là một người tự mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.