自营

自营
yíng
tự doanh

tự kinh doanh; tự vận hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kinh doanh; tự vận hành

    • Cửa hàng này là tự doanh.

  2. động từ

    tự kinh doanh; tự doanh

    • Công ty chúng tôi là tự doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.