自荐

自荐
jiàn
tự tiến

tự tiến cử; tự giới thiệu bản thân (để xin việc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tiến cử; tự giới thiệu bản thân (để xin việc)

    • Anh ấy tự tiến cử tham gia dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.