自若

自若
ruò
tự nhược

điềm tĩnh; tự tại; bình thản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm tĩnh; tự tại; bình thản

    • Anh ấy thể hiện rất bình tĩnh.

  2. tính từ

    bình thản; điềm tĩnh; tự tại

    • Anh ấy thể hiện rất điềm tĩnh.

  3. tính từ

    thoải mái; thư thái

    • Anh ấy thể hiện rất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.