自耕农

自耕农
gēngnóng
tự canh nông

nông dân tự canh; tiểu nông tự canh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nông dân tự canh; tiểu nông tự canh

    • Nông dân tự canh là nông dân tự mình canh tác đất đai.

  2. danh từ

    nông dân tự canh; tiểu nông tự canh

    • Nông dân tự canh có đất đai của riêng họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.