自省

自省
xǐng
tự tỉnh

tự kiểm tra; tự kiểm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiểm tra; tự kiểm

    • Anh ấy tự kiểm điểm bản thân mỗi ngày.

  2. động từ

    tự kiểm điểm; tự nhìn lại bản thân

    • Anh ấy thường xuyên tự kiểm điểm.

  3. động từ

    tự xét mình; tự kiểm điểm; nội tâm phản tỉnh

    • Anh ấy tự kiểm điểm mỗi ngày.

  4. ý thức về bản thân; tự nhận thức

  5. động từ

    tự phê bình; tự kiểm điểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.