自相

自相
xiāng
tự tương

lẫn nhau; tự mâu thuẫn với nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lẫn nhau; tự mâu thuẫn với nhau

    • Họ tự mâu thuẫn với nhau.

  2. trạng từ

    lẫn nhau; với nhau

  3. trạng từ

    lẫn nhau; với nhau

  4. trạng từ

    lẫn nhau; tự mâu thuẫn với nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.