自白书

自白书
báishū
tự bạch thư

tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch

    • Anh ấy đã viết một bản tự bạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.