自然铜

自然铜
rántóng
tự nhiên đồng

đồng tự nhiên; đồng nguyên chất (khoáng vật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng tự nhiên; đồng nguyên chất (khoáng vật)

    • Đồng tự nhiên là một loại khoáng vật.

  2. danh từ

    khoáng vật đồng tự nhiên; hoàng thiết khoáng (chalcopyrite)

  3. danh từ

    khoáng vật đồng sắt sunfua CuFeS₂ (hoàng đồng khoáng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.