自然神论

自然神论
ránshénlùn
tự nhiên thần luận

thuyết tự nhiên thần luận; thuyết hữu thần tự nhiên (Thượng đế tạo ra vũ trụ nhưng không can thiệp vào nó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyết tự nhiên thần luận; thuyết hữu thần tự nhiên (Thượng đế tạo ra vũ trụ nhưng không can thiệp vào nó)

    • Thuyết tự nhiên thần luận là một loại triết học tôn giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.