自焚

自焚
fén
tự phần

tự thiêu; tự đốt mình

1 nghĩa#44886
NGHĨA

NGHĨA

  1. tự thiêu; tự đốt mình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.