自热

自热
tự nhiệt

tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.