- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.