自渎

自渎
tự độc

thủ dâm; tự an ủi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thủ dâm; tự an ủi

    • Thủ dâm là một hành vi tình dục bình thường.

  2. tự thỏa mãn; thủ dâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.