自洽

自洽
qià
tự hiệp

tự nhất quán; tự hợp lý (nội tại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhất quán; tự hợp lý (nội tại)

    • Lý thuyết này là tự nhất quán.

  2. tính từ

    tự nhất quán; logic nội tại; (của lý luận) không mâu thuẫn với chính nó

    • Câu chuyện này không hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.