自洁

自洁
jié
tự khiết

tự làm sạch; tự thanh lọc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự làm sạch; tự thanh lọc

    • Đây là một loại vật liệu tự làm sạch.

  2. tự thanh lọc; tự làm sạch bản thân

  3. tính từ

    tự làm sạch (bugi, lò nướng v.v.)

    • Loại lò nướng này có chức năng tự làm sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.