自治

自治
zhì
tự trị

tự trị; quyền tự quản

1 nghĩa#34656
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tự trị; quyền tự quản

    • Khu vực này có quyền tự trị cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.