自沉

自沉
chén
tự trầm

tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)

    • Con tàu này đã tự chìm.

  2. động từ

    tự dìm mình; tự trầm

    • Anh ấy tự trầm vì tuyệt vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.