自此

自此
tự thử

từ đó; từ đây trở đi

2 nghĩa#33691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đó; từ đây trở đi

    • Kể từ đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.

  2. trạng từ

    từ đây; từ đó trở đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.