自检

自检
jiǎn
tự kiểm

tự kiểm tra; tự kiểm soát bản thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiểm tra; tự kiểm soát bản thân

    • Anh ấy sẽ tự kiểm soát hành vi của mình.

  2. động từ

    tự kiểm tra; tự kiểm

    • Anh ấy tự kiểm tra công việc của mình mỗi ngày.

  3. động từ

    tự kiểm tra; tự kiểm định

    • Hãy tự kiểm tra máy tính của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.