自来

自来
lái
tự lai

vốn dĩ; từ trước đến nay; tự nhiên mà có

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vốn dĩ; từ trước đến nay; tự nhiên mà có

    • Nước máy có thể uống trực tiếp được không?

  2. trạng từ

    luôn luôn; cứ mãi

    • Anh ấy luôn rất thông minh.

  3. trạng từ

    tự nhiên mà đến; vốn dĩ; tự đến

    • Anh ấy tự đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.