- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
hộp số tự động; xe số tự động
hộp số tự động; xe số tự động
Chiếc xe này là số tự động.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
hộp số tự động; xe số tự động
hộp số tự động; xe số tự động
Chiếc xe này là số tự động.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.