自持

自持
chí
tự trì

tự kiềm chế; tự chủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiềm chế; tự chủ

    • Anh ấy rất tự chủ, không bao giờ dễ dàng nổi giận.

  2. động từ

    tự kiềm chế; giữ vững bản thân

    • Anh ấy rất tự chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.