自拔

自拔
tự bạt

thoát thân; thoát khỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát thân; thoát khỏi

    • Anh ấy không thể tự giải thoát.

  2. động từ

    tự thoát ra (khỏi hoàn cảnh khó khăn)

    • Anh ấy không thể tự thoát ra được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.