自打

自打
tự đả

(khẩu) từ khi; kể từ lúc

1 nghĩa#29055
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    (khẩu) từ khi; kể từ lúc

    • Từ khi anh ấy đi, tôi chưa gặp lại anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.