自愈

自愈
tự dũ

tự chữa lành; tự phục hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chữa lành; tự phục hồi

    • Vết thương này có thể tự lành.

  2. động từ

    tự chữa lành; tự hồi phục

    • Căn bệnh này có thể tự khỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.