自恋

自恋
liàn
tự luyến

tự yêu bản thân; tự si; chứng tự yêu (narcissism)

1 nghĩa#25092
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tự yêu bản thân; tự si; chứng tự yêu (narcissism)

    • Anh ấy hơi tự luyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.