自恃

自恃
shì
tự thị

tự trọng; lòng tự tôn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự trọng; lòng tự tôn

    • Anh ta tự cho mình là thông minh, không coi ai ra gì.

  2. động từ

    tự cho mình hay; ỷ vào bản thân

    • Anh ta tự cho mình thông minh, không nghe ý kiến của người khác.

  3. động từ

    tự tin thái quá; tự phụ; ỷ lại vào bản thân

    • Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.

  4. động từ

    tự phụ; kiêu ngạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.