自忖

自忖
cǔn
tự thốn

suy đoán; phỏng đoán tùy tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đoán; phỏng đoán tùy tiện

    • Anh ấy tự suy đoán mình có thể hoàn thành nhiệm vụ.

  2. động từ

    tự suy nghĩ; tự xét mình

    • Anh ấy tự hỏi mình nên làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.