自律

自律
tự luật

tự giác; tự kỷ luật

4 nghĩa#39020
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự giác; tự kỷ luật

    • Tự luật là chìa khóa của thành công.

  2. danh từ

    tự kiểm soát bản thân; tự kỷ luật

    • Tự luật là chìa khóa thành công.

  3. danh từ

    tự giác; tự kỷ luật; tự kiềm chế

  4. tính từ

    tự kiểm soát bản thân; tự giác; tự kỷ luật

    • Hệ thần kinh tự chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.