自封

自封
fēng
tự phong

tự phong (cho mình); tự xưng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự phong (cho mình); tự xưng

    • Anh ta tự phong vương.

  2. động từ

    tự phong; tự phong cho mình danh hiệu

    • Anh ta tự phong mình là vua.

  3. động từ

    tự phong; tự xưng

  4. động từ

    tự phong; tự xưng

  5. động từ

    tự phong; tự xưng; tự phong cho mình

  6. động từ

    tự phong (cho mình); tự phong tước vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.