- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự phong (cho mình); tự xưng
tự phong (cho mình); tự xưng
Anh ta tự phong vương.
tự phong; tự phong cho mình danh hiệu
Anh ta tự phong mình là vua.
tự phong; tự xưng
tự phong; tự xưng
tự phong; tự xưng; tự phong cho mình
tự phong (cho mình); tự phong tước vị
tự phong (cho mình); tự xưng
tự phong (cho mình); tự xưng
Anh ta tự phong vương.
tự phong; tự phong cho mình danh hiệu
Anh ta tự phong mình là vua.
tự phong; tự xưng
tự phong; tự xưng
tự phong; tự xưng; tự phong cho mình
tự phong (cho mình); tự phong tước vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.