自家

自家
jiā
tự gia

nhà mình; gia đình mình; của nhà mình

2 nghĩa#14477
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà mình; gia đình mình; của nhà mình

    自己的家庭或家人zìjǐ de jiātíng huò jiārén

    • Đây là cơm nhà tôi tự nấu.

  2. đại từ

    bản thân; của mình; nhà mình

    自己;自己的人或物zìjǐ;zìjǐ de rén huò wù

    • Việc của mình thì tự mình làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.